Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026 và các năm gần đây
Chọn năm:
Điểm chuẩn năm 2026 đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ...
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2024
Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2024 đang được cập nhật ...
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2023
Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2023 đang được cập nhật ...
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | KHOA HỌC MÁY TÍNH | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | |
| 2 | 7480101_TTNT | KHOA HỌC MÁY TÍNH (HƯỚNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 3 | 7480101_CLCA | KHOA HỌC MÁY TÍNH (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 4 | 7480102 | MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU | A00; A01; D01; D07 | 26.35 | |
| 5 | 7480102_CLCA | MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |
| 6 | 7480103 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM | A00; A01; D01; D07 | 27.55 | |
| 7 | 7480103_CLCA | KỸ THUẬT PHẦN MỀM (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 8 | 7480104 | HỆ THỐNG THÔNG TIN | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | |
| 9 | 7480104_TT | HỆ THỐNG THÔNG TIN (TIÊN TIẾN) | A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 10 | 7480104_CLCA | HỆ THỐNG THÔNG TIN (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |
| 11 | 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | |
| 12 | 7340122_CLCA | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 13 | 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | |
| 14 | 7480201_CLCN | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CHẤT LƯỢNG CAO ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN) | A00; A01; D01; D07 | 25.85 | |
| 15 | 7480109 | KHOA HỌC DỮ LIỆU | A00; A01; D01; D07 | 26.65 | |
| 16 | 7480202 | AN TOÀN THÔNG TIN | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 17 | 7480202_CLCA | AN TOÀN THÔNG TIN (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 18 | 7480106 | KỸ THUẬT MÁY TÍNH | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | |
| 19 | 7480106_IOT | KỸ THUẬT MÁY TÍNH (HƯỚNG HỆ THỐNG NHÚNG VÀ IOT) | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | |
| 20 | 7480106_CLCA | KỸ THUẬT MÁY TÍNH (CHẤT LƯỢNG CAO) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | KHOA HỌC MÁY TÍNH | 920 | ||
| 2 | 7480101_TTNT | KHOA HỌC MÁY TÍNH (HƯỚNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) | 950 | ||
| 3 | 7480101_CLCA | KHOA HỌC MÁY TÍNH (CHẤT LƯỢNG CAO) | 877 | ||
| 4 | 7480102 | MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU | 810 | ||
| 5 | 7480102_CLCA | MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU (CHẤT LƯỢNG CAO) | 750 | ||
| 6 | 7480103 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM | 930 | ||
| 7 | 7480103_CLCA | KỸ THUẬT PHẦN MỀM (CHẤT LƯỢNG CAO) | 880 | ||
| 8 | 7480104 | HỆ THỐNG THÔNG TIN | 855 | ||
| 9 | 7480104_TT | HỆ THỐNG THÔNG TIN (TIÊN TIẾN) | 750 | ||
| 10 | 7480104_CLCA | HỆ THỐNG THÔNG TIN (CHẤT LƯỢNG CAO) | 775 | ||
| 11 | 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | 878 | ||
| 12 | 7340122_CLCA | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (CHẤT LƯỢNG CAO) | 795 | ||
| 13 | 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 905 | ||
| 14 | 7480201_CLCN | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CHẤT LƯỢNG CAO ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN) | 795 | ||
| 15 | 7480109 | KHOA HỌC DỮ LIỆU | 875 | ||
| 16 | 7480202 | AN TOÀN THÔNG TIN | 880 | ||
| 17 | 7480202_CLCA | AN TOÀN THÔNG TIN (CHẤT LƯỢNG CAO) | 835 | ||
| 18 | 7480106 | KỸ THUẬT MÁY TÍNH | 865 | ||
| 19 | 7480106_IOT | KỸ THUẬT MÁY TÍNH (HƯỚNG HỆ THỐNG NHÚNG VÀ IOT) | 845 | ||
| 20 | 7480106_CLCA | KỸ THUẬT MÁY TÍNH (CHẤT LƯỢNG CAO) | 790 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 27.2 | ||
| 2 | 7480101-TTNT | Khoa học máy tính (hướng trí tuệ nhân tạo) | 27.1 | ||
| 3 | 7480101-CLCA | Khoa học máy tính (Chất lượng cao) | 25.7 | ||
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26 | ||
| 5 | 7480102-CLCA | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu(Chất lượng cao) | 23.6 | ||
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 27.7 | ||
| 7 | 7480103-CLCA | Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) | 26.3 | ||
| 8 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.3 | ||
| 9 | 7480104-TT | Hệ thống thông tin ( Tiên tiến ) | 22 | ||
| 10 | 7480104-CLCA | Hệ thống thông tin(Chất lượng cao) | 24.7 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 26.5 | ||
| 12 | 7340122-CLCA | Thương mại Điện tử (Chất lượng cao) | 24.8 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 27 | ||
| 14 | 7480201-CLCN | Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản ) | 23.7 | ||
| 15 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 25.9 | ||
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | 26.7 | ||
| 17 | 7480202_CLCA | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 25.3 | ||
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 26.7 | ||
| 19 | 7480106-IOT | Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống Nhúng và IOT) | 26 | ||
| 20 | 7480106-CLCA | Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao ) | 24.2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 870 | ||
| 2 | 7480101_TTNT | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo) | 900 | ||
| 3 | 7480101_CLCA | Khoa học máy tính (CLC) | 780 | ||
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 780 | ||
| 5 | 7480102_CLCA | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) | 750 | ||
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 870 | ||
| 7 | 7480103_CLCA | Kỹ thuật phần mềm (CLC) | 800 | ||
| 8 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 780 | ||
| 9 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | 750 | ||
| 10 | 7480104_CLCA | Hệ thống thông tin (CLC) | 750 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 840 | ||
| 12 | 7340122_CLCA | Thương mại điện tử (CLC) | 750 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 870 | ||
| 14 | 7480201_CLCN | Công nghệ thông tin (CLC định hướng Nhật Bản) | 750 | ||
| 15 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 830 | ||
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | 850 | ||
| 17 | 7480202_CLCA | An toàn thông tin (CLC) | 750 | ||
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 820 | ||
| 19 | 7480106_IOT | Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT) | 780 | ||
| 20 | 7480106_CLCA | Kỹ thuật máy tính (CLC) | 750 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01 | 23.9 | |
| 2 | 7340122_CLCA | Thương mại điện tử (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 21.05 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, D01 | 25.55 | |
| 4 | 7480101_CLCA | Khoa học máy tính (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 22.65 | |
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01 | 23.2 | |
| 6 | 7480102_CLCA | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 20 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01 | 25.3 | |
| 8 | 7480103_CLCA | Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 23.2 | |
| 9 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, D01 | 23.5 | |
| 10 | 7480104_CLCA | Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 21.4 | |
| 11 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A00, A01, D01 | 17.8 | |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01 | 23.8 | |
| 13 | 7480106_CLCA | Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 21 | |
| 14 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01 | 23.5 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01 | 24.65 | |
| 16 | 7480201_BT | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) | A00, A01, D01 | 22.9 | |
| 17 | 7480201_CLCN | Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | A00, A01, D01 | 21.3 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, D01 | 24.45 | |
| 19 | 7480202_CLCA | An toàn thông tin (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01 | 900 | |
| 2 | 7340122_CLCA | Thương mại điện tử (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 790 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, D01 | 980 | |
| 4 | 7480101_CLCA | Khoa học máy tính (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 900 | |
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01 | 840 | |
| 6 | 7480102_CLCA | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 750 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01 | 960 | |
| 8 | 7480103_CLCA | Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 890 | |
| 9 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, D01 | 860 | |
| 10 | 7480104_CLCA | Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 750 | |
| 11 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A00, A01, D01 | 750 | |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01 | 870 | |
| 13 | 7480106_CLCA | Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 750 | |
| 14 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01 | 870 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01 | 950 | |
| 16 | 7480201_BT | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) | A00, A01, D01 | 850 | |
| 17 | 7480201_CLCN | Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | A00, A01, D01 | 750 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, D01 | 900 | |
| 19 | 7480202_CLCA | An toàn thông tin (chất lượng cao) | A00, A01, D01 | 800 |
Xem thêm